I. Thời gian
- Bắt đầu: Sau bảo trì 13/08/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2026
II. Nội dung sự kiện
1. Đăng Nhập Nhận Quà
Thời gian
- Bắt đầu: Sau bảo trì 13/08/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2026
Nội dung
- Mỗi ngày đăng nhập vào game, người chơi được nhận 1 phần quà
- Nhận quà tại giao diện sự kiện.
Phần thưởng:
- Quà dành cho S1~S7:
- Điều kiện nhận thưởng: Nhân vật đạt cấp 100 trở lên.
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái KHÓA.
| Thời gian | Tên vật phẩm | Số lượng |
| 20/08 | Tôn Hiệu Nhị Niên Xưng Hùng (VIP) 7 ngày | 1 |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | 1 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | 1 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 21/08 | Thẻ Đồng Đội Nhẫu Nhiên | 10 |
| Đá Rèn | 5 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | 2 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 22/08 | Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | 10 |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | 1 | |
| Dung Thiết Thủy | 10 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | 1 | |
| 23/08 | Thẻ Đồng Đội Nhẫu Nhiên | 10 |
| Pháo Hoa Sinh Nhật | 1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | 1 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 24/08 | Dung Thiết Thủy | 10 |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | 1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | 1 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 |

- Quà dành cho S8:
- Điều kiện nhận thưởng: Nhân vật đạt cấp 80 trở lên.
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái KHÓA.
| Thời gian | Tên vật phẩm | Số lượng |
| 20/08 | Tôn Hiệu Nhị Niên Xưng Hùng (VIP) 7 ngày | 1 |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | 5 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | 1 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 21/08 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | 5 |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | 5 | |
| Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | 5 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 22/08 | Thiên Canh Nguyên Thạch | 5 |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | 1 | |
| Dung Thiết Thủy | 5 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 | |
| 23/08 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | 5 |
| Pháo Hoa Sinh Nhật | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | 5 | |
| 1 vạn Vàng Khóa | 1 | |
| 24/08 | Dung Thiết Thủy | 5 |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | 1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | 10 | |
| Thỏi Vàng Khóa | 1 |
2. Pháo Hoa Mừng Sinh Nhật
Thời gian
- Bắt đầu: 20:00 ngày 23/08/2026
- Kết thúc: 20:30 ngày 23/08/2026
Nội dung
- Mừng sinh nhật 2 tuổi, tổ chức đốt lửa trại nhận quà.
- Cách chơi lửa trại và đốt pháo tương tự như các hoạt động đốt pháo mừng máy chủ mới.
- Lửa trại mừng sinh nhật chỉ diễn ra tại quảng trường thành Dương Châu.
- Khi sử dụng pháo hoa xung quanh lửa trại sẽ xuất hiện hiệu ứng chúc mừng sinh nhật đẹp mắt.

Phần thưởng:
- Sau khi đốt pháo có tỷ lệ rơi Rương Pháo Hoa Sinh Nhật, mở rương nhận ngẫu nhiên vật phẩm bên trong.
- Dành cho S1~S6
| Tên rương | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| Rương Pháo Hoa Sinh Nhật | 10 phút kinh nghiệm chuẩn | ![]() |
1 |
| Vàng khóa | ![]() |
1000, 1500, 2000 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) (2000) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
2, 3, 5 | |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
2, 3, 5 | |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
1000, 2000 |
- Dành cho S7
| Tên rương | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| Rương Pháo Hoa Sinh Nhật | 10 phút kinh nghiệm chuẩn | ![]() |
1 |
| Vàng khóa | ![]() |
800, 1000, 1500 | |
| Cống Hiến Lệnh (200) | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (500) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
2, 3 ,5 | |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
2, 3, 5 | |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
500, 1000 |
- Dành cho S8
| Tên rương | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| Rương Pháo Hoa Sinh Nhật | 10 phút kinh nghiệm chuẩn | ![]() |
1 |
| Vàng khóa | ![]() |
500, 800, 1000 | |
| Cống Hiến Lệnh (200) | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (500) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1, 2, 3 | |
| Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
1, 2, 3 | |
| Hoạt Lực Khóa | ![]() |
200, 500 |
3. Thắp Nến Mừng Sinh Nhật
Thời gian
- Bắt đầu: sau bảo trì ngày 13/08/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2026
Nội dung
- Tại giao diện chính của game, người chơi nhấn vào nút "Thắp Nến Mừng Sinh Nhật" để mở ra giao diện sự kiện.

- Có hai lựa chọn thắp nến: thắp 1 lần và 10 lần.
- Thắp nến 1 lần tốn 150 vàng, 10 lần tốn 1500 vàng.
- Sau khi thắp nến sẽ nhận được 1 phần quà ngẫu nhiên có trong danh sách thưởng.
- Không giới hạn lượt thắp nến.

Phần quà thắp nến:
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S6
- Nhận ngẫu nhiên một trong các vật phẩm sau:
| STT | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 1 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 2 | Ngân Châm | ![]() |
1 |
| 3 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 |
| 4 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 |
| 5 | Vàng Khóa | ![]() |
2000 |
| 6 | Bạc Khóa | ![]() |
20000 |
| 7 | Cống Hiến Lệnh | ![]() |
1000 |
| 8 | Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 9 | Huyền Thiết Thạch | ![]() |
2 |
| 10 | Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
1 |
| 11 | Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 |
| 12 | Đá Rèn | ![]() |
1 |
| 13 | Dung Thiết Thủy | ![]() |
1 |
| 14 | Túi Toái Phiến-3 (Ngẫu Nhiên) | ![]() |
1 |
| 15 | Rương Chọn Mảnh Bí Tịch III | ![]() |
1 |
| 16 | Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 17 | Tọa Kỵ Bồi Luyện - Xích Thố | ![]() |
1 |
| 18 | Mảnh Xích Thố | ![]() |
2 |
| 19 | Túi Chọn Thiên Canh Thạch - IV | ![]() |
1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S7
| STT | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 1 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 2 | Ngân Châm | 1 | |
| 3 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 |
| 4 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 |
| 5 | Vàng Khóa | ![]() |
2000 |
| 6 | Bạc Khóa | ![]() |
20000 |
| 7 | Cống Hiến Lệnh | ![]() |
1000 |
| 8 | Hồng Thủy Tinh | 1 | |
| 9 | Huyền Thiết Thạch | ![]() |
2 |
| 10 | Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
1 |
| 11 | Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 |
| 12 | Đá Rèn | ![]() |
1 |
| 13 | Dung Thiết Thủy | 1 | |
| 14 | Túi Toái Phiến-3 (Ngẫu Nhiên) | ![]() |
1 |
| 15 | Rương Chọn Mảnh Bí Tịch III | 1 | |
| 16 | Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 17 | Quà Thiên Canh Thạch Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 18 | Huyệt Vị Đồ - Chưa Giám Định | 2 | |
| 19 | Túi Chọn Thiên Canh Thạch - IV | 1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S8
| STT | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 1 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 |
| 2 | Tử Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 3 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
1 |
| 4 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
1 |
| 5 | Vàng Khóa | ![]() |
2000 |
| 6 | Bạc Khóa | ![]() |
20000 |
| 7 | Cống Hiến Lệnh | ![]() |
1000 |
| 8 | Hồng Thủy Tinh | 1 | |
| 9 | Huyền Thiết Thạch | ![]() |
2 |
| 10 | Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
1 |
| 11 | Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
1 |
| 12 | Đá Rèn | ![]() |
1 |
| 13 | Dung Thiết Thủy | 1 | |
| 14 | Túi Toái Phiến-3 (Ngẫu Nhiên) | ![]() |
1 |
| 15 | Rương Chọn Mảnh Bí Tịch III | 1 | |
| 16 | Mảnh Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| 17 | Ngân Châm | 1 | |
| 18 | Huyệt Vị Đồ - Chưa Giám Định | 1 | |
| 19 | Túi Chọn Thiên Canh Thạch - IV | 1 |
4. Quà Đạt Mốc Thắp Nến Sinh Nhật
Thời gian:
- Bắt đầu: Sau bảo trì 13/08/2026.
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2026.
Nội dung:
- Người chơi thực hiện Thắp Nến Sinh Nhật đạt mốc chỉ định để nhận thưởng.
- Mỗi mốc thưởng được nhận quà 1 lần.

Phần quà đạt mốc:
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S6
| Số lần quay thưởng | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 20 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
10 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 50 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 200 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
2 | |
| Túi Toái Phiến-4 | ![]() |
3 | |
| 500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 | |
| Đới Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 1500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
25 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
15 | |
| Đốc Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 3000 | Kim Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
100 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
20 | |
| Nhậm Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S7
| Số lần mở bao lì xì | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 20 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
10 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Cửu Vỹ Yêu Hồ (7 ngày) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| 1 Vạn vàng khóa | ![]() |
1 | |
| 50 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 | |
| 200 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
2 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-3 | ![]() |
3 | |
| 500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
20 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
15 | |
| Đới Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 1500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 | |
| Đốc Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 3000 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
4 |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
100 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
20 | |
| Nhậm Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S8
| Số lần mở bao lì xì | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 20 | Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
10 |
| [Ngoại Trang Tọa Kỵ] Cửu Vỹ Yêu Hồ (7 ngày) | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
15 | |
| 1 Vạn vàng khóa | ![]() |
1 | |
| 50 | Hồng Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 | |
| 200 | Hồng Thủy Tinh | ![]() |
3 |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Túi Chọn Mảnh Trang Bị Tọa Kỵ | ![]() |
2 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-3 | ![]() |
3 | |
| 500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
15 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| Đới Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 1500 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
5 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
15 | |
| Đốc Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 | |
| 3000 | Cam Thủy Tinh | ![]() |
2 |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh | ![]() |
100 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 | |
| Nhậm Mạch-Túi Chọn Huyệt Vị Đồ | ![]() |
1 |
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái Khóa.
5. Chung Sức Thắp Nến Nhận Quà
Thời gian
- Bắt đầu: Sau bảo trì 13/08/2026
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2025
Nội dung
- Tổng lượt thắp nến sinh nhật của máy chủ đạt mốc chỉ định, tất cả người chơi tại server đó được nhận quà.
- Số lượng lượt thắp nến được tính riêng cho từng server.
- Ví dụ: số lượng lượt thắp nến của S1 đạt mốc chỉ định thì toàn bộ nhận vật S1 nhận quà, S2 chưa đạt mốc thì chưa nhận quà.
- Điều kiện nhận quà: Nhân vật có số lượt thắp nến từ 5 lần trở lên. Cấp độ từ 90 trở lên.

Phần quà chung sức:
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S7
| Tổng số lượt quay | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 300 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
10 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
2 | |
| 800 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
2 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
3 | |
| 3000 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
20 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
3 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| 8,000 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
2 | |
| Đá Rèn | ![]() |
20 | |
| 15,000 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
20 |
| Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
3 | |
| 25,000 | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
2 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
30 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| 40,000 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 |
| Ngân Châm | ![]() |
5 | |
| Túi Chọn Đồng Đội 4 Sao | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
10 |
- Quà thưởng dành cho máy chủ S8
| Tổng số lượt quay | Tên vật phẩm | Hình ảnh | Số lượng |
| 300 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
5 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
1 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Cống Hiến Lệnh (1000) | ![]() |
1 | |
| 800 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
10 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
10 | |
| 3000 | Thiên Canh Nguyên Thạch | ![]() |
20 |
| Thỏi Vàng Khóa | ![]() |
2 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
15 | |
| 8,000 | Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 |
| Hồng Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 | |
| Huyền Thiết Thạch | ![]() |
20 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-II | ![]() |
5 | |
| 15,000 | Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 |
| Hồng Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
2 | |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
2 | |
| 25,000 | Cam Thủy Tinh (Vỡ) | ![]() |
1 |
| Dung Thiết Thủy | ![]() |
10 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | |
| Thẻ Đồng Đội Ngẫu Nhiên | ![]() |
20 | |
| Cống Hiến Lệnh (2000) | ![]() |
2 | |
| 40,000 | Huyệt Vị Đồ-Chưa Giám Định | ![]() |
5 |
| Ngân Châm | ![]() |
5 | |
| Thẻ Đồng Đội 4 Sao Ngẫu Nhiên | ![]() |
1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-III | ![]() |
10 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | ![]() |
5 |
- Toàn bộ vật phẩm nhận được ở trạng thái Khóa.

6. Bảng Xếp Hạng Thắp Nến Liên Server
Thời gian
- Bắt đầu: Sau bảo trì 13/08/2026.
- Kết thúc: 23:59 ngày 11/09/2026.
Nội dung
- Bảng xếp hạng Thắp Nến Liên Server thống kê số lượt Thắp Nến Sinh Nhật của nhân vật để đưa vào bảng xếp hạng.
- Phạm vi thống kê: Toàn bộ nhân vật từ S1~S8
- Nhân vật có lượt thắp nến sinh nhật càng nhiều thì thứ hạng càng cao. Trường hợp số lượng thắp nến bằng nhau, nhân vật nào đạt số đó trước thì xếp trên.
- Lưu ý: BXH chỉ tính lượt thắp nến mà nhân vật đã sử dụng, các lượt chưa sử dụng thì không được tính vào.
- Sau khi kết thúc sự kiện, tổng kết phát thưởng cho TOP 20 nhân vật vào 0:00 ngày 12/09/2026.
- Phần thưởng được gửi vào hộp thư nhân vật sau khi sự kiện kết thúc.
- Mỗi thứ hạng cần đạt số lượt thắp nến tối thiểu yêu cầu để nhận thưởng.
Phần quà TOP BXH:
- Quà thưởng dành cho máy chủ S1~S6
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 30 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 100 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Sức Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Phòng Cụ Hoàng Kim | 1 | |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Túi Chọn Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |

- Mở "Rương Chọn Trang Bị Hoàng Kim" được chọn 1 trong các trang bị Hoàng Kim sau:
| Phân loại | Tên trang bị | Hình ảnh | Số lượng | Trạng thái |
| Vũ khí | [Hoàng Kim] Nghịch Lôi Thương | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Phá Hồn Côn | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Ảo Nhật Nỏ | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Khôi Sát Kiếm | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Phần Điện Kiếm | ![]() |
1 | Khóa | |
| Y phục | [Hoàng Kim] Hạn Ngưng Cầu | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Ngọc Lôi Sam | ![]() |
1 | Khóa | |
| Trang Sức | [Hoàng Kim] Già Lam | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Tử Ngọc | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Kim Phật | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Long Câu | ![]() |
1 | Khóa | |
| Phòng Cụ | [Hoàng Kim] Bạch Lộc Nghênh Sương | ![]() |
1 | Khóa |
| [Hoàng Kim] Tử Loạn Phiên Phi | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Xích Lân Hộ Oản | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Tu La Hộ Oản | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Bàn Long Trục Nhật | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Loan Toàn Cửu Thiên | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] Kim Hồng | ![]() |
1 | Khóa | |
| [Hoàng Kim] U Lan | ![]() |
1 | Khóa |
- Mở "Rương Chọn Trang Sức Hoàng Kim" được chọn 1 trong các loại trang sức hoàng kim.
- Mở "Rương Chọn Phòng Cụ Hoàng Kim" được chọn 1 trong các loại phòng cụ hoàng kim.

- Quà thưởng dành cho máy chủ S7
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 30 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim - III | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim-I | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 15 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 30 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |
- Mở "Rương Chọn Trang Bị Bạch Kim-III" được chọn 1 trong các loại Y phục; Trang sức; Phòng cụ Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Trang Sức Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Trang sức Bạch Kim.
- Mở "Rương Chọn Phòng Cụ Bạch Kim" được chọn 1 trong các loại Phòng cụ Bạch Kim.

- Quà thưởng dành cho máy chủ S8
| TOP | Tên vật phẩm | Số lượng |
| TOP 1 (tối thiểu đạt 2000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (30 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (30 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Vũ Khí Hiếm Bậc 6 | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 25 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 3 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 80 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 30 | |
| TOP 2 (tối thiểu đạt 1500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (15 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Y Phục Hiếm Bậc 6 | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 20 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 2 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 60 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 20 | |
| TOP 3 (tối thiểu đạt 1000 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (15 ngày) | 1 |
| Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt (7 ngày) | 1 | |
| Rương Chọn Trang Sức Hiếm Bậc 6 | 1 | |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 15 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 40 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 15 | |
| TOP 4-10 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 10 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 2 | |
| Lệnh Tiến Hóa Đồng Đội | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 30 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 10 | |
| TOP 11-20 (tối thiểu đạt 500 lượt quay) |
Tôn hiệu: Duy Ngã Độc Tôn (7 ngày) | 1 |
| Quà Thiên Canh Thạch-IV | 5 | |
| Túi Chọn Toái Phiến-4 | 1 | |
| Rương Chọn Danh Vọng Lệnh (10 điểm) | 20 | |
| Võ Lâm Vinh Dự Lệnh (50 điểm) | 5 |
- Mở "Rương Chọn Ngoại Y Đặc Biệt" được chọn các ngoại trang mới:
| Thuộc tính | [Ngoại Y] Trù Vân Điểm Mặc (nhân vật giới tính Nam) |
| Lực công: Tăng 5% | ![]() |
| Lực phòng: Tăng 5% | |
| Công tốc: Tăng 5 |
| Thuộc tính | [Ngoại Y] Ngọc Loan Thanh Hoa (nhân vật giới tính Nữ) |
| Lực công: Tăng 5% | ![]() |
| Lực phòng: Tăng 5% | |
| Công tốc: Tăng 5 |
- Mở "Rương Chọn Mũ Ngoài Đặc Biệt" được chọn các loại mũ ngoài mới:
| Thuộc tính | [Mũ Ngoài] Nguyệt Lạc Tinh Thần (nhân vật giới tính Nam) |
| Giới hạn sinh lực: Tăng 10% | ![]() |
| Công cơ bản: Tăng 5% | |
| Sát thương chí mạng: Tăng 5% |
| Thuộc tính | [Mũ Ngoài] Thanh Mai Chử Tửu (nhân vật giới tính Nữ) |
| Giới hạn sinh lực: Tăng 10% | ![]() |
| Công cơ bản: Tăng 5% | |
| Sát thương chí mạng: Tăng 5% |
- Tôn hiệu mới "Duy Ngã Độc Tôn"

- Thuộc tính tôn hiệu: Sát Thương Chí Mạng +5%, Công tốc +5, Giới hạn sinh lực +1000, Chính xác +200, Tất cả kháng tính +1000










.png)

.png)




.png)
.png)




.png)


.png)
.png)



.png)

.png)
.png)
.png)


.png)
.png)

.png)


.png)





.png)

.png)
.png)




















.png)
.png)
.png)
.png)
